BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Xây dựng, Quy hoạch & Hạ tầng đô thị•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2021-10-15)

Định mức dự toán xây dựng công trình

Hệ thống định mức dự toán xây dựng công trình ban hành theo Thông tư 12/2021/TT-BXD, quy định mức hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công cho từng công tác xây dựng.

Quy mô hệ thống định mức
08 tập định mứckhảo sát đến lắp đặt
Cơ cấu hao phí
Vật liệu - Nhân công - Máy3 thành tố chi phí
Phạm vi bắt buộc
Bắt buộc với vốn công100%
Áp dụng từ: 2021-10-15•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Xây dựng & Bộ Tài chính(Số: Thông tư số 02/2023/TT-BXD)
Mã hiệu định mứcTên công tác xây dựngĐơn vị tínhThành phần hao phí định mức chuẩn
AB.11111Đào đất móng công trình bằng máy đào gầu 0,8m3, đất cấp II100 m3Máy đào 0.8m3: 0.18 ca; Nhân công bậc 3/7: 0.85 công
AF.11111Bê tông móng, đá 1x2 cm, mác 250 (PC30)1 m3Xi măng: 324 kg; Cát vàng: 0.46 m3; Đá 1x2: 0.86 m3; Nước: 175 lít; NC: 1.12 công; Máy trộn: 0.08 ca
AG.11111Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 10mm1 tấnThép tròn: 1.02 tấn; Dây buộc: 15 kg; Que hàn: 5 kg; NC bậc 3.5/7: 9.8 công; Máy cắt uốn thép: 0.35 ca
AK.11111Xây tường gạch ống 8x8x19 cm, chiều dày <= 10 cm, vữa mác 751 m3Gạch ống: 640 viên; Vữa XM M75: 0.23 m3; NC bậc 3.5/7: 3.2 công; Vận thăng lồng: 0.05 ca
AL.11111Trát tường ngoài nhà bằng vữa xi măng mác 75, dày 1.5 cm100 m2Vữa XM M75: 1.65 m3; NC bậc 3.5/7: 22.5 công; Giàn giáo thép: 1.8 ca