BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Xây dựng, Quy hoạch & Hạ tầng đô thị•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2021-10-15)

Đơn giá nhân công xây dựng theo địa phương

Khung đơn giá nhân công xây dựng theo các nhóm công tác và vùng lương do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành theo hướng dẫn Thông tư 13/2021/TT-BXD.

Phân vùng kinh tế
04 Vùng lươngVùng I đến IV
Bậc thợ chuẩn tính toán
Bậc 3.5/7bậc thợ bình quân
Mức giá bình quân Vùng I
230.000 - 320.000VNĐ/ngày công
Áp dụng từ: 2021-10-15•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Xây dựng & Bộ Tài chính(Số: Thông tư số 02/2023/TT-BXD)
Địa phương & Vùng áp dụngNhóm nhân công xây dựngĐơn giá ngày công thợ 3.5/7 (VNĐ/ngày)Quyết định công bố địa phương
TP. Hà Nội (Vùng I: các quận nội thành)Nhóm 1 (Khảo sát, xây thô, hoàn thiện)285.000Quyết định số 48/QĐ-SXD Hà Nội
TP. Hà Nội (Vùng I: các quận nội thành)Nhóm 2 (Lắp đặt thiết bị, cơ điện, nhôm kính)310.000Quyết định số 48/QĐ-SXD Hà Nội
TP. Hồ Chí Minh (Vùng I: TP. Thủ Đức & các quận)Nhóm 1 (Khảo sát, xây thô, hoàn thiện)298.000Quyết định số 124/QĐ-SXD TP.HCM
TP. Hồ Chí Minh (Vùng I: TP. Thủ Đức & các quận)Nhóm 2 (Lắp đặt thiết bị, cơ điện, nhôm kính)325.000Quyết định số 124/QĐ-SXD TP.HCM
TP. Đà Nẵng (Vùng I: Hải Châu, Thanh Khê, Sơn Trà)Nhóm 1 (Khảo sát, xây thô, hoàn thiện)272.000Quyết định số 89/QĐ-SXD Đà Nẵng
Tỉnh Bình Dương (Vùng I: Thủ Dầu Một, Thuận An, Dĩ An)Nhóm 1 (Khảo sát, xây thô, hoàn thiện)289.000Quyết định số 56/QĐ-SXD Bình Dương