Chỉ số giá xây dựng
Chỉ số giá xây dựng quốc gia và theo địa phương phản ánh mức độ biến động chi phí xây dựng theo thời gian, dùng để điều chỉnh giá hợp đồng và quản lý chi phí đầu tư.
Năm gốc so sánh
Kỳ gốc 2020= 100 điểm
Tần suất phát hành
Hàng quý / thángchu kỳ công bố
Ứng dụng trọng tâm
Điều chỉnh hợp đồngcông trình vốn công
Áp dụng từ: 2021-10-15•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Xây dựng & Bộ Tài chính(Số: Thông tư số 02/2023/TT-BXD)
| Kỳ công bố / Năm | Nhóm loại hình công trình | Chỉ số giá chung (gốc 2020=100) | Chỉ số nhóm vật liệu | Chỉ số nhóm nhân công |
|---|---|---|---|---|
| Năm 2023 - Cả năm | Công trình dân dụng | 115,4 | 118,2 | 111,5 |
| Năm 2023 - Cả năm | Công trình công nghiệp | 116,8 | 120,1 | 110,8 |
| Năm 2023 - Cả năm | Công trình giao thông đường bộ | 118,2 | 122,5 | 109,9 |
| Quý I/2024 | Công trình dân dụng | 117,1 | 119,8 | 113,2 |
| Quý I/2024 | Công trình giao thông đường bộ | 119,6 | 124 | 111,4 |