BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Xây dựng, Quy hoạch & Hạ tầng đô thị•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2021-10-15)

Chỉ số giá xây dựng

Chỉ số giá xây dựng quốc gia và theo địa phương phản ánh mức độ biến động chi phí xây dựng theo thời gian, dùng để điều chỉnh giá hợp đồng và quản lý chi phí đầu tư.

Năm gốc so sánh
Kỳ gốc 2020= 100 điểm
Tần suất phát hành
Hàng quý / thángchu kỳ công bố
Ứng dụng trọng tâm
Điều chỉnh hợp đồngcông trình vốn công
Áp dụng từ: 2021-10-15•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Xây dựng & Bộ Tài chính(Số: Thông tư số 02/2023/TT-BXD)
Kỳ công bố / NămNhóm loại hình công trìnhChỉ số giá chung (gốc 2020=100)Chỉ số nhóm vật liệuChỉ số nhóm nhân công
Năm 2023 - Cả nămCông trình dân dụng115,4118,2111,5
Năm 2023 - Cả nămCông trình công nghiệp116,8120,1110,8
Năm 2023 - Cả nămCông trình giao thông đường bộ118,2122,5109,9
Quý I/2024Công trình dân dụng117,1119,8113,2
Quý I/2024Công trình giao thông đường bộ119,6124111,4