Suất vốn đầu tư xây dựng
Suất vốn đầu tư xây dựng công trình và giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu do Bộ Xây dựng công bố định kỳ phục vụ lập dự toán, quản lý tổng mức đầu tư xây dựng.
Đơn vị đo suất vốn
VNĐ / m2 sànnhà ở & văn phòng
Quy cách thuế
Bao gồm VATtheo quy định chuẩn
Điều chỉnh địa bàn
Hệ số địa phươngđiều chỉnh theo vùng
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Xây dựng & Bộ Tài chính(Số: Thông tư số 02/2023/TT-BXD)
| Loại hình công trình xây dựng | Quy mô kết cấu / Số tầng | Suất vốn đầu tư (triệu VNĐ/m2 sàn) | Tỷ trọng chi phí thiết bị |
|---|---|---|---|
| Nhà chung cư cao tầng không hầm | Từ 10 đến 15 tầng, kết cấu khung BTCT | 8,75 | 12 - 15% |
| Nhà chung cư cao cấp có tầng hầm | Từ 20 đến 30 tầng, 2-3 tầng hầm | 12,8 | 18 - 22% |
| Tòa nhà văn phòng làm việc | Từ 8 đến 15 tầng, trang bị điều hòa trung tâm | 11,2 | 20 - 25% |
| Nhà xưởng công nghiệp kết cấu thép | Khẩu độ 24-30m, chiều cao cột 8m, mái tôn | 3,85 | 8 - 12% |
| Bệnh viện đa khoa | Quy mô 300 - 500 giường bệnh, hoàn thiện tiêu chuẩn | 15,6 | 30 - 35% |
| Trường tiểu học, trung học cơ sở | Nhà 3 - 4 tầng, kết cấu khung BTCT | 6,9 | 10 - 12% |