Quy chuẩn tiếp cận cho người khuyết tật
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 10:2014/BXD quy định các yêu cầu kỹ thuật bắt buộc để người khuyết tật tiếp cận và sử dụng công trình xây dựng (đường dốc xe lăn, thang máy, vệ sinh).
Độ dốc tối đa
Độ dốc <= 1/12đường dốc xe lăn
Chiều rộng lối đi
Rộng >= 1200 mmlối đi tiếp cận
Thang máy tiếp cận
>= 1 cabin thangcho người khuyết tật
Áp dụng từ: 2015-07-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Xây dựng & Bộ Tài chính(Số: Thông tư số 02/2023/TT-BXD)
| Hạng mục tiếp cận | Kích thước / Chỉ tiêu bắt buộc | Yêu cầu chi tiết kỹ thuật |
|---|---|---|
| Đường dốc cho xe lăn | Độ dốc không quá 1/12 (8,33%); chiều rộng >= 1200 mm | Chiều dài đoạn dốc <= 9m phải có chiếu nghỉ; có tay vịn 2 bên cao 700mm và 900mm; bề mặt chống trượt |
| Lối vào công trình | Chiều rộng thông thủy cửa >= 900 mm; không có bậc thềm cao | Nếu có bậc cấp phải bố trí đường dốc song song; ngưỡng cửa cao không quá 20 mm vát góc |
| Cabin thang máy | Kích thước lọt lòng >= 1100 mm x 1400 mm; cửa rộng >= 900 mm | Bảng điều khiển cao 900 - 1200 mm có chữ nổi Braille; có thông báo âm thanh tầng đến |
| Phòng vệ sinh tiếp cận | Kích thước tối thiểu 1500 mm x 1500 mm (để xe lăn quay 360 độ) | Bệ xí cao 400 - 450 mm; có thanh vịn chịu lực xung quanh bệ xí và chậu rửa; chuông báo động khẩn cấp |