Chuẩn tăng trưởng trẻ em của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO Child Growth Standards)
Bộ chuẩn WHO 2006 mô tả mức tăng trưởng bình thường của trẻ từ khi sinh đến 5 tuổi trong điều kiện môi trường tối ưu, bao gồm thực hành nuôi con bằng sữa mẹ theo khuyến nghị của WHO. Bộ chuẩn được xây dựng từ Nghiên cứu Tăng trưởng Đa trung tâm của WHO tại 6 quốc gia và có thể áp dụng cho trẻ em ở mọi nơi.
Phạm vi tuổi của chuẩn WHO 2006
0–5 tuổituổi
Số trẻ trong nghiên cứu xây dựng chuẩn
8440trẻ
Số quốc gia tham gia nghiên cứu
6quốc gia
BMI theo tuổi: nguy cơ thừa cân
Trên +1 SDđộ lệch chuẩn
BMI theo tuổi: thừa cân
Trên +2 SDđộ lệch chuẩn
BMI theo tuổi: béo phì
Trên +3 SDđộ lệch chuẩn
Đối chiếu xác thực: 25/09/2026•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Tổ chức Y tế Thế giới (WHO)(Số: 2026.09)
| Chỉ số | Tên tiếng Anh | Phạm vi hoặc mô tả |
|---|---|---|
| Chiều dài/chiều cao theo tuổi | Length/height-for-age | Chỉ số tăng trưởng trong bộ chuẩn WHO |
| Cân nặng theo tuổi | Weight-for-age | Chỉ số tăng trưởng trong bộ chuẩn WHO |
| Cân nặng theo chiều dài/chiều cao | Weight-for-length/height | Chỉ số tăng trưởng trong bộ chuẩn WHO |
| Chỉ số khối cơ thể theo tuổi | Body mass index-for-age (BMI-for-age) | Chỉ số tăng trưởng trong bộ chuẩn WHO |
| Vòng cánh tay theo tuổi | Arm circumference-for-age | Chỉ số tăng trưởng trong bộ chuẩn WHO |
| Chuẩn tốc độ tăng trưởng dựa trên cân nặng, chiều dài và vòng đầu | Growth velocity based on weight, length and head circumference | Tài liệu chuẩn và phương pháp được WHO công bố |
| Vòng đầu theo tuổi | Head circumference-for-age | Chỉ số được đề cập trong tài liệu chuẩn WHO |
| Nếp gấp da cơ tam đầu theo tuổi | Triceps skinfold-for-age | Chỉ số được đề cập trong tài liệu chuẩn WHO |
| Nếp gấp da dưới vai theo tuổi | Subscapular skinfold-for-age | Chỉ số được đề cập trong tài liệu chuẩn WHO |