Bảng quy đổi điểm IELTS, TOEFL iBT, TOEIC và Khung tham chiếu CEFR
Bảng đối chiếu hiện hành theo Thông tư số 33/2026/TT-BGDĐT, có hiệu lực từ ngày 31/05/2026, về Khung năng lực ngoại ngữ dùng cho Việt Nam và tương quan với CEFR. Nguồn chính thức được xác minh công bố khung gồm Tiền Bậc 1 và Bậc 1–6; các khoảng điểm IELTS, TOEFL iBT và TOEIC dưới đây chỉ ghi nhận những mức được nguồn tra cứu xác định trực tiếp.
Ngày ban hành văn bản hiện hành
15/04/2026ngày
Ngày có hiệu lực
31/05/2026ngày
Số mức của khung
7mức
Mức cao nhất
Bậc 6tương đương CEFR C2
Áp dụng từ: 2026-05-31•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Giáo dục và Đào tạo(Số: Thông tư 02/2024/TT-BGDĐT)
| Mức KNLNNVN | Mức CEFR | IELTS | TOEFL iBT | TOEIC đủ 4 kỹ năng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Tiền Bậc 1 | Pre-A1 | — | — | — | Nguồn chính thức xác nhận đây là mức mới được bổ sung; không tìm thấy khoảng điểm IELTS, TOEFL iBT hoặc TOEIC tương ứng trong nội dung nguồn đã xác minh. |
| Bậc 1 | A1 | — | — | — | Nguồn chính thức xác nhận tương quan CEFR; không tìm thấy khoảng điểm chứng chỉ tương ứng trong nội dung nguồn đã xác minh. |
| Bậc 2 | A2 | — | — | — | Nguồn chính thức xác nhận tương quan CEFR; không tìm thấy khoảng điểm chứng chỉ tương ứng trong nội dung nguồn đã xác minh. |
| Bậc 3 | B1 | 4.0–5.0 | 30–45 | Nghe 275–399; Đọc 275–384; Nói 120–159; Viết 120–149 | Khoảng điểm được nguồn tra cứu xác định là tương đương Bậc 3/B1. |
| Bậc 4 | B2 | 5.5–6.5 | 46–93 | Nghe 400–489; Đọc 385–454; Nói 160–179; Viết 150–179 | Khoảng điểm được nguồn tra cứu xác định là tương đương Bậc 4/B2. |
| Bậc 5 | C1 | — | — | — | Nguồn chính thức xác nhận tương quan CEFR C1; không tìm thấy khoảng điểm chứng chỉ tương ứng trong nội dung nguồn đã xác minh. |
| Bậc 6 | C2 | — | — | — | Nguồn chính thức xác nhận tương quan CEFR C2; không tìm thấy khoảng điểm chứng chỉ tương ứng trong nội dung nguồn đã xác minh. |