Giới hạn dư lượng thuốc bảo vệ thực vật MRL
Hệ thống giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật (MRL) trong các nhóm thực phẩm nông sản tươi sống và chế biến quy định chi tiết tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.
Số lượng hoạt chất
Hơn 200 hoạt chấtđược quy định ngưỡng MRL
Khung chuẩn hóa
Codex Alimentariuschuẩn tham chiếu quốc tế
Xử lý vi phạm
Không cho phép vượtbuộc tiêu hủy nếu vi phạm
Áp dụng từ: 2017-07-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Cục An toàn thực phẩm(Số: Cơ sở dữ liệu cảnh báo thu hồi thực phẩm không an toàn)
| Nhóm thực phẩm | Hoạt chất thuốc BVTV | Ngưỡng MRL cho phép (mg/kg) | Yêu cầu giám sát kỹ thuật |
|---|---|---|---|
| Trái cây có múi (Cam, bưởi, quýt) | Imidacloprid | 1 | Kiểm tra trên vỏ quả và tép quả; phòng trừ rầy chổng cánh |
| Chè khô (trà khô) | Thiamethoxam | 20 | Kiểm soát nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn xuất khẩu sang thị trường EU và Đài Loan |
| Cà phê hạt | Chlorpyrifos | 0,05 | Thị trường EU hạ mức MRL về giới hạn phát hiện LOD (0.01 mg/kg) |
| Thịt gia súc, gia cầm | DDT (tồn dư lịch sử) | 5 | Giám sát tích lũy sinh học trong mô mỡ gia súc chăn thả |
| Sữa bò tươi | Cypermethrin | 0,02 | Đảm bảo bò sữa không ăn thức ăn ủ chua hoặc cỏ có phun thuốc trừ sâu |