BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực

Danh mục và mức sử dụng phụ gia thực phẩm

Danh mục phụ gia được phép sử dụng với nhóm thực phẩm và mức sử dụng tối đa.

Ascorbyl palmitat (INS 304)
500mg/kg
2023-11-09
Curcumin (INS 100(i))
50mg/kg
2023-11-09
Propylen glycol alginat (INS 405)
6000mg/kg
2023-11-09
Phiên bản: 09/VBHN-BYT (2024-09-06)•Lược đồ: bop.market-snapshot
Tên / chỉ tiêuChỉ tiêu báo giáNgày quan sátĐịa bànGiá trịĐơn vịThị trườngTiền tệThời điểm nguồnURL nguồn
Ascorbyl palmitat (INS 304)Việt Nam2023-11-09Mức sử dụng tối đa; thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, mã nhóm 13.3500mg/kg——2023-09-25https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=166433
Curcumin (INS 100(i))Việt Nam2023-11-09Mức sử dụng tối đa; thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, mã nhóm 13.350mg/kg——2023-09-25https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=166433
Propylen glycol alginat (INS 405)Việt Nam2023-11-09Mức sử dụng tối đa; nước chấm không ở dạng nhũ tương, mã nhóm 12.6.26.000mg/kg——2023-09-25https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=166433
Chất chiết xuất từ annatto, bixin-based (INS 160b(i))Việt Nam2023-11-09Mức sử dụng tối đa; đá thực phẩm, mã nhóm 03.025mg/kg——2023-09-25https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=166433
Chất chiết xuất từ annatto, bixin-based (INS 160b(i))Việt Nam2023-11-09Mức sử dụng tối đa; phomat đã qua chế biến, mã nhóm 01.6.415mg/kg——2023-09-25https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=166433
Chất chiết xuất từ annatto, norbixin-based (INS 160b(ii))Việt Nam2023-11-09Mức sử dụng tối đa; đá thực phẩm, mã nhóm 03.020mg/kg——2023-09-25https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=166433
Chất chiết xuất từ annatto, norbixin-based (INS 160b(ii))Việt Nam2023-11-09Mức sử dụng tối đa; phomat đã qua chế biến, mã nhóm 01.6.48mg/kg——2023-09-25https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=166433
Natri nhôm silicat (INS 554)Việt Nam2023-11-09Mức sử dụng tối đa; sản phẩm cacao và sô cô la, mã nhóm 05.120.000mg/kg——2023-09-25https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=166433
Tagetes extract (INS 161b(ii))Việt Nam2023-11-09Mức sử dụng tối đa; kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga, mã nhóm 05.2300mg/kg——2023-09-25https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=166433
Tagetes extract (INS 161b(ii))Việt Nam2023-11-09Mức sử dụng tối đa; kẹo cao su, mã nhóm 05.3300mg/kg——2023-09-25https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=166433
Gôm arabic (INS 414)Việt Nam2023-11-09Mức sử dụng tối đa; sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi, mã nhóm 13.1.110mg/kg——2023-09-25https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=166433
Gôm arabic (INS 414)Việt Nam2023-11-09Mức sử dụng tối đa; sản phẩm dinh dưỡng công thức ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi, mã nhóm 13.1.210mg/kg——2023-09-25https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=166433
Gôm arabic (INS 414)Việt Nam2023-11-09Mức sử dụng tối đa; sản phẩm dinh dưỡng công thức y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi, mã nhóm 13.1.310mg/kg——2023-09-25https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=166433
Dioxyd silic vô định hình (INS 551)Việt Nam2023-11-09Mức sử dụng tối đa; sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi, mã nhóm 13.1.110mg/kg——2023-09-25https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=166433
Dioxyd silic vô định hình (INS 551)Việt Nam2023-11-09Mức sử dụng tối đa; sản phẩm dinh dưỡng công thức ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi, mã nhóm 13.1.210mg/kg——2023-09-25https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=166433
Dioxyd silic vô định hình (INS 551)Việt Nam2023-11-09Mức sử dụng tối đa; sản phẩm dinh dưỡng công thức y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi, mã nhóm 13.1.310mg/kg——2023-09-25https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=166433
Starch natri octenyl succinat (INS 1450)Việt Nam2023-11-09Mức sử dụng tối đa; sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi, mã nhóm 13.1.1100mg/kg——2023-09-25https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=166433
Starch natri octenyl succinat (INS 1450)Việt Nam2023-11-09Mức sử dụng tối đa; sản phẩm dinh dưỡng công thức ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi, mã nhóm 13.1.2100mg/kg——2023-09-25https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=166433
Starch natri octenyl succinat (INS 1450)Việt Nam2023-11-09Mức sử dụng tối đa; sản phẩm dinh dưỡng công thức y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi, mã nhóm 13.1.3100mg/kg——2023-09-25https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=166433