Giá trị dinh dưỡng tham chiếu (NRV) ghi nhãn thực phẩm tại Việt Nam
Bộ giá trị dinh dưỡng tham chiếu dùng để hướng dẫn ghi thông tin dinh dưỡng và tỷ lệ phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu trên nhãn thực phẩm tại Việt Nam. Bộ giá trị hiện hành được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BYT.
Năng lượng
2000kcal/ngày
Chất đạm
50g/ngày
Carbohydrat
325g/ngày
Chất béo
56g/ngày
Chất béo bão hòa
20g/ngày
Natri
2000mg/ngày
Áp dụng từ: 2026-07-10•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Y tế(Số: 29/2023/TT-BYT)
| STT | Thành phần dinh dưỡng | Đơn vị đo lường | Giá trị dinh dưỡng tham chiếu | Cơ sở đề xuất |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Năng lượng | Kcal | 2000 | Dựa trên nghiên cứu về nhu cầu dinh dưỡng của người Việt Nam, số liệu khẩu phần ăn từ Tổng điều tra Quốc gia về dinh dưỡng |
| 2 | Chất đạm | g | 50 | Theo khuyến cáo của Ủy ban Tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế (Codex) |
| 3 | Carbohydrat | g | 325 | Dựa trên nghiên cứu về nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị cho người Việt Nam |
| 4 | Đường tổng số | g | - | Chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu |
| 5 | Chất béo | g | 56 | Dựa trên nghiên cứu và tính toán từ nhu cầu dinh dưỡng của người Việt Nam; khẩu phần chất béo chỉ nên cung cấp tối đa 25% tổng năng lượng khẩu phần |
| 5 | Chất béo bão hòa | g | 20 | Theo khuyến cáo của Ủy ban Tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế (Codex) |
| 6 | Natri | mg | 2000 | Theo khuyến cáo của Tổ chức Y tế thế giới (WHO) và khuyến cáo của Codex |