Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh
Danh mục các loài cá, tôm, nhuyễn thể và giáp xác được phép nuôi trồng, chế biến và thương mại hóa tại Việt Nam theo Nghị định 26/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thủy sản.
Loài xuất khẩu chủ lực
Tôm & Cá tra2 loài xuất khẩu tỷ USD
Quy trình khảo nghiệm
Khảo nghiệm loài mớitrước khi cấp phép nuôi
An toàn sinh thái
Bảo vệ sinh tháikhông xâm lấn tự nhiên
Áp dụng từ: 2019-04-25•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn & Bộ TN&MT(Số: Quy hoạch hệ thống khu bảo tồn biển Việt Nam)
| Tên loài thủy sản | Tên khoa học | Môi trường sống | Mục đích sử dụng & Giá trị thương mại |
|---|---|---|---|
| Cá tra | Pangasianodon hypophthalmus | Nước ngọt | Xuất khẩu phi lê cá tra sang hơn 140 quốc gia; kim ngạch > 2 tỷ USD/năm |
| Tôm thẻ chân trắng | Litopenaeus vannamei | Nước lợ / mặn | Loài tôm nuôi thâm canh và siêu thâm canh công nghệ cao chủ lực của Việt Nam |
| Tôm sú | Penaeus monodon | Nước lợ / mặn | Tôm sinh thái rừng ngập mặn Cà Mau, phẩm chất thịt ngon, kích thước lớn |
| Cá rô phi (Đơn tính) | Oreochromis niloticus | Nước ngọt / lợ nhẹ | Nuôi lồng bè hồ chứa thủy điện và ao thâm canh, phục vụ tiêu thụ nội địa và phi lê xuất khẩu |
| Nghêu Bến Tre (Nghêu lụa) | Meretrix lyrata | Bãi triều ven biển | Đạt chứng nhận MSC quốc tế, xuất khẩu nguyên con sang EU và Mỹ |