BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2024-01-01)

Sản lượng thủy sản Việt Nam

Tổng hợp số liệu thống kê sản lượng khai thác hải sản và nuôi trồng thủy sản cả nước, kim ngạch xuất khẩu và cơ cấu sản phẩm thủy sản chủ lực theo Tổng cục Thống kê và Cục Thủy sản.

Sản lượng toàn ngành
~9,32 triệu tấntổng sản lượng thủy sản/năm
Nuôi trồng thủy sản
5,45 triệu tấnthủy sản nuôi trồng (58,5%)
Kim ngạch xuất khẩu
~9,2 tỷ USDkim ngạch xuất khẩu
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Kế hoạch và Đầu tư & Bộ KH&CN(Số: Niên giám Thống kê Khoa học và Công nghệ)
Lĩnh vực / Sản phẩm thủy sảnSản lượng hàng năm (nghìn tấn)Tỷ trọng cơ cấu (%)Xu hướng phát triển
Nuôi trồng thủy sản nước ngọt (chủ yếu Cá tra)1.72018,5%Tập trung nâng cao chuỗi giá trị chế biến sâu, giảm kháng sinh, mở rộng thị trường EU, Mỹ, Trung Quốc
Nuôi trồng tôm nước lợ (Tôm thẻ & Tôm sú)1.12012,0%Phát triển mô hình nuôi siêu thâm canh công nghệ cao tuần hoàn nước (RAS) và tôm sinh thái
Khai thác hải sản biển xa bờ (Cá ngừ, cá thu)3.87041,5%Giảm cường lực khai thác ven bờ, thực hiện nghiêm chống khai thác IUU gỡ thẻ vàng EC
Nuôi biển lồng bè (Cá bớp, cá chẽm, tôm hùm)8008,6%Chuyển đổi lồng gỗ truyền thống sang lồng nhựa HDPE chịu sóng gió bão xa bờ
Nhuyễn thể & thủy sản khác (Nghêu, sò, ốc, rong biển)1.81019,4%Phát triển nuôi nhuyễn thể sạch đạt chuẩn hữu cơ và trồng rong biển hấp thụ carbon