Mã cảng biển Việt Nam
Bảng mã định danh các bến cảng, cầu cảng và khu chuyển tải thuộc hệ thống cảng biển Việt Nam phục vụ khai báo hải quan tự động và quản lý hàng hải.
Mã địa điểm lưu kho / dỡ hàng
Mã cảng HQ7 ký tự
Hệ thống giám sát cảng biển
Tự động hóaVASSCM
Bao phủ cảng container toàn quốc
100%cảng biển lớn
Áp dụng từ: 2022-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Tổng cục Hải quan(Số: Thống kê hải quan thường niên về xuất nhập khẩu hàng hóa)
| Mã cảng hải quan | Tên bến cảng / Terminal | Thuộc cụm cảng biển | Đơn vị khai thác cảng |
|---|---|---|---|
| VNSGCTL | Cảng Tân Cảng - Cát Lái | Cụm cảng TP. Hồ Chí Minh | Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn (SNP) |
| VNVUTCIT | Cảng quốc tế Tân Cảng - Cái Mép (TCIT) | Cụm cảng Cái Mép - Thị Vải | Liên doanh Tân Cảng - Mitsui O.S.K - Hanjin - Wan Hai |
| VNVUGMD | Cảng Gemalink Cái Mép | Cụm cảng Cái Mép - Thị Vải | Công ty CP Cảng Cái Mép Gemadept - CMA Terminals |
| VNHPHTL | Cảng quốc tế Lạch Huyện (TC-HICT) | Cụm cảng Hải Phòng | SNP - MOL - NYK Line - Wan Hai Lines |
| VNDADTS | Cảng Tiên Sa Đà Nẵng | Cụm cảng Đà Nẵng | Công ty Cổ phần Cảng Đà Nẵng |