Mã hãng tàu và carrier code
Bảng mã định danh hãng tàu (Standard Carrier Alpha Code - SCAC) 4 ký tự và mã hãng vận chuyển phục vụ khai báo manifest điện tử trên Cổng thông tin một cửa quốc gia.
Mã chuẩn định danh hãng tàu
SCAC4 ký tự
Khai bản lược khai hàng hóa
e-Manifestbắt buộc
Tập trung thị phần vận tải biển
Top 10 Hãngchiếm >85%
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Tổng cục Hải quan & Cục Hóa chất - Bộ Công Thương(Số: Hệ thống khai báo hóa chất điện tử)
| Mã SCAC | Tên Hãng tàu vận tải biển | Quốc tịch hãng | Tuyến dịch vụ chính tại VN |
|---|---|---|---|
| MSCU | Mediterranean Shipping Company (MSC) | Thụy Sĩ | Tuyến trực tiếp Á - Âu, Trans-Pacific, Intra-Asia |
| MAEU | Maersk Line (A.P. Moller - Maersk) | Đan Mạch | Mạng lưới vận tải toàn cầu, kết nối Cái Mép & Lạch Huyện |
| CMDU | CMA CGM Group | Pháp | Tuyến Bắc Mỹ, châu Âu, đồng khai thác cảng Gemalink |
| COSU | COSCO Shipping Lines | Trung Quốc | Tuyến Intra-Asia, kết nối các cảng biển lớn Trung Quốc và quốc tế |
| EGLV | Evergreen Marine Corporation | Đài Loan | Vận tải container xuyên Thái Bình Dương và nội Á |
| ONEY | Ocean Network Express (ONE) | Nhật Bản | Liên minh hãng tàu Nhật Bản (NYK, MOL, K-Line) |
| HLCU | Hapag-Lloyd | Đức | Tuyến châu Âu, châu Mỹ và Trung Đông |