Bảo vệ người tiêu dùng Việt Nam
Bộ dữ liệu chuyên sâu về bảo vệ người tiêu dùng tại Việt Nam, ưu tiên phân tổ trong nước như tỉnh/thành, ngành, nhóm đối tượng hoặc entity khi nguồn chính thức có.
Đơn thư phản ánh, yêu cầu, kiến nghị và khiếu nại người tiêu dùng được UBCTQG tiếp nhận
896đơn thư
2025
Đơn thư tiếp nhận qua email
375đơn thư
2025
Đơn thư tiếp nhận qua website
371đơn thư
2025
Phiên bản: 2025.07.06•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đơn thư phản ánh, yêu cầu, kiến nghị và khiếu nại người tiêu dùng được UBCTQG tiếp nhận | Việt Nam | 2025 | 896 | đơn thư | hằng năm | Tổng số đơn thư UBCTQG tiếp nhận trong năm, theo báo cáo thường niên và thông tin của UBCTQG. | https://vcc.gov.vn/default.aspx?category_id=9343771e-96be-48b5-a35d-b8ea9bc1aa93&do=detail&id=13a4a6aa-f549-44dc-b188-6e79ab385d73&page=news |
| Đơn thư tiếp nhận qua email | Việt Nam | 2025 | 375 | đơn thư | hằng năm | Số lượng theo phương thức tiếp nhận do UBCTQG công bố. | https://vcc.gov.vn/default.aspx?category_id=9343771e-96be-48b5-a35d-b8ea9bc1aa93&do=detail&id=13a4a6aa-f549-44dc-b188-6e79ab385d73&page=news |
| Đơn thư tiếp nhận qua website | Việt Nam | 2025 | 371 | đơn thư | hằng năm | Số lượng theo phương thức tiếp nhận do UBCTQG công bố. | https://vcc.gov.vn/default.aspx?category_id=9343771e-96be-48b5-a35d-b8ea9bc1aa93&do=detail&id=13a4a6aa-f549-44dc-b188-6e79ab385d73&page=news |
| Đơn thư tiếp nhận qua bưu điện và công văn | Việt Nam | 2025 | 148 | đơn thư | hằng năm | Số lượng theo phương thức tiếp nhận do UBCTQG công bố. | https://vcc.gov.vn/default.aspx?category_id=9343771e-96be-48b5-a35d-b8ea9bc1aa93&do=detail&id=13a4a6aa-f549-44dc-b188-6e79ab385d73&page=news |
| Đơn thư tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia | Việt Nam | 2025 | 2 | đơn thư | hằng năm | Số lượng theo phương thức tiếp nhận do UBCTQG công bố. | https://vcc.gov.vn/default.aspx?category_id=9343771e-96be-48b5-a35d-b8ea9bc1aa93&do=detail&id=13a4a6aa-e7a0-4a65-843b-afdb6537cc99&page=news |
| Đơn thư phản ánh về thương mại điện tử | Việt Nam | 2025 | 191 | đơn thư | hằng năm | Số lượng nhóm thương mại điện tử do UBCTQG công bố; tỷ lệ 21,3% được đối chiếu với thông tin báo chí dẫn Báo cáo thường niên 2025. | https://vcc.gov.vn/default.aspx?category_id=9343771e-96be-48b5-a35d-b8ea9bc1aa93&do=detail&id=13a4a6aa-f549-44dc-b188-6e79ab385d73&page=news |
| Đơn thư phản ánh về du lịch, nghỉ dưỡng và nhà hàng | Việt Nam | 2025 | 74 | đơn thư | hằng năm | Số lượng theo nhóm hàng hóa, dịch vụ do UBCTQG công bố. | https://vcc.gov.vn/default.aspx?category_id=9343771e-96be-48b5-a35d-b8ea9bc1aa93&do=detail&id=13a4a6aa-f549-44dc-b188-6e79ab385d73&page=news |
| Đơn thư phản ánh về đồ điện tử gia dụng | Việt Nam | 2025 | 73 | đơn thư | hằng năm | Số lượng theo nhóm hàng hóa, dịch vụ do UBCTQG công bố. | https://vcc.gov.vn/default.aspx?category_id=9343771e-96be-48b5-a35d-b8ea9bc1aa93&do=detail&id=13a4a6aa-f549-44dc-b188-6e79ab385d73&page=news |
| Đơn thư phản ánh về tín dụng tiêu dùng | Việt Nam | 2025 | 60 | đơn thư | hằng năm | Số lượng theo nhóm hàng hóa, dịch vụ do UBCTQG công bố. | https://vcc.gov.vn/default.aspx?category_id=9343771e-96be-48b5-a35d-b8ea9bc1aa93&do=detail&id=13a4a6aa-f549-44dc-b188-6e79ab385d73&page=news |
| Đơn thư phản ánh về y tế và chăm sóc sức khỏe | Việt Nam | 2025 | 53 | đơn thư | hằng năm | Số lượng theo nhóm hàng hóa, dịch vụ do UBCTQG công bố. | https://vcc.gov.vn/default.aspx?category_id=9343771e-96be-48b5-a35d-b8ea9bc1aa93&do=detail&id=13a4a6aa-f549-44dc-b188-6e79ab385d73&page=news |
| Đơn thư phản ánh về vận chuyển hàng không | Việt Nam | 2025 | 49 | đơn thư | hằng năm | Số lượng theo nhóm hàng hóa, dịch vụ do UBCTQG công bố. | https://vcc.gov.vn/default.aspx?category_id=9343771e-96be-48b5-a35d-b8ea9bc1aa93&do=detail&id=13a4a6aa-f549-44dc-b188-6e79ab385d73&page=news |
| Đơn thư phản ánh về dịch vụ ngân hàng | Việt Nam | 2025 | 48 | đơn thư | hằng năm | Số lượng theo nhóm hàng hóa, dịch vụ do UBCTQG công bố. | https://vcc.gov.vn/default.aspx?category_id=9343771e-96be-48b5-a35d-b8ea9bc1aa93&do=detail&id=13a4a6aa-f549-44dc-b188-6e79ab385d73&page=news |
| Đơn thư phản ánh về giáo dục và giải trí | Việt Nam | 2025 | 48 | đơn thư | hằng năm | Số lượng theo nhóm hàng hóa, dịch vụ do UBCTQG công bố. | https://vcc.gov.vn/default.aspx?category_id=9343771e-96be-48b5-a35d-b8ea9bc1aa93&do=detail&id=13a4a6aa-f549-44dc-b188-6e79ab385d73&page=news |
| Đơn thư phản ánh về thời trang và trang sức | Việt Nam | 2025 | 31 | đơn thư | hằng năm | Số lượng theo nhóm hàng hóa, dịch vụ do UBCTQG công bố. | https://vcc.gov.vn/default.aspx?category_id=9343771e-96be-48b5-a35d-b8ea9bc1aa93&do=detail&id=13a4a6aa-f549-44dc-b188-6e79ab385d73&page=news |
| Đơn thư phản ánh về bất động sản và nhà ở | Việt Nam | 2025 | 32 | đơn thư | hằng năm | Số lượng theo nhóm hàng hóa, dịch vụ do UBCTQG công bố. | https://vcc.gov.vn/default.aspx?category_id=9343771e-96be-48b5-a35d-b8ea9bc1aa93&do=detail&id=13a4a6aa-f549-44dc-b188-6e79ab385d73&page=news |
| Đơn thư phản ánh về dịch vụ thông tin di động mặt đất | Việt Nam | 2025 | 32 | đơn thư | hằng năm | Số lượng theo nhóm hàng hóa, dịch vụ do UBCTQG công bố. | https://vcc.gov.vn/default.aspx?category_id=9343771e-96be-48b5-a35d-b8ea9bc1aa93&do=detail&id=13a4a6aa-f549-44dc-b188-6e79ab385d73&page=news |
| Đơn thư phản ánh về điện thoại và viễn thông | Việt Nam | 2025 | 32 | đơn thư | hằng năm | Số lượng theo nhóm hàng hóa, dịch vụ do UBCTQG công bố. | https://vcc.gov.vn/default.aspx?category_id=9343771e-96be-48b5-a35d-b8ea9bc1aa93&do=detail&id=13a4a6aa-f549-44dc-b188-6e79ab385d73&page=news |
| Đơn thư phản ánh về phương tiện đi lại | Việt Nam | 2025 | 34 | đơn thư | hằng năm | Số lượng theo nhóm hàng hóa, dịch vụ do UBCTQG công bố. | https://vcc.gov.vn/default.aspx?category_id=9343771e-96be-48b5-a35d-b8ea9bc1aa93&do=detail&id=13a4a6aa-f549-44dc-b188-6e79ab385d73&page=news |
| Đơn thư phản ánh về bưu chính và vận tải hàng hóa | Việt Nam | 2025 | 35 | đơn thư | hằng năm | Số lượng theo nhóm hàng hóa, dịch vụ do UBCTQG công bố. | https://vcc.gov.vn/default.aspx?category_id=9343771e-96be-48b5-a35d-b8ea9bc1aa93&do=detail&id=13a4a6aa-f549-44dc-b188-6e79ab385d73&page=news |
| Đơn thư phản ánh về thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn | Việt Nam | 2025 | 22 | đơn thư | hằng năm | Số lượng theo nhóm hàng hóa, dịch vụ do UBCTQG công bố. | https://vcc.gov.vn/default.aspx?category_id=9343771e-96be-48b5-a35d-b8ea9bc1aa93&do=detail&id=13a4a6aa-f549-44dc-b188-6e79ab385d73&page=news |
| Đơn thư phản ánh về hàng hóa tiêu dùng thường ngày | Việt Nam | 2025 | 15 | đơn thư | hằng năm | Số lượng theo nhóm hàng hóa, dịch vụ do UBCTQG công bố. | https://vcc.gov.vn/default.aspx?category_id=9343771e-96be-48b5-a35d-b8ea9bc1aa93&do=detail&id=13a4a6aa-f549-44dc-b188-6e79ab385d73&page=news |
| Đơn thư phản ánh về nội thất và ngoại thất | Việt Nam | 2025 | 13 | đơn thư | hằng năm | Số lượng theo nhóm hàng hóa, dịch vụ do UBCTQG công bố. | https://vcc.gov.vn/default.aspx?category_id=9343771e-96be-48b5-a35d-b8ea9bc1aa93&do=detail&id=13a4a6aa-f549-44dc-b188-6e79ab385d73&page=news |
| Đơn thư phản ánh về dịch vụ bảo hiểm | Việt Nam | 2025 | 13 | đơn thư | hằng năm | Số lượng theo nhóm hàng hóa, dịch vụ do UBCTQG công bố. | https://vcc.gov.vn/default.aspx?category_id=9343771e-96be-48b5-a35d-b8ea9bc1aa93&do=detail&id=13a4a6aa-f549-44dc-b188-6e79ab385d73&page=news |
| Đơn thư phản ánh về dịch vụ tài chính khác | Việt Nam | 2025 | 11 | đơn thư | hằng năm | Số lượng theo nhóm hàng hóa, dịch vụ do UBCTQG công bố. | https://vcc.gov.vn/default.aspx?category_id=9343771e-96be-48b5-a35d-b8ea9bc1aa93&do=detail&id=13a4a6aa-96be-48b5-a35d-b8ea9bc1aa93&page=news |
| Đơn thư phản ánh về mỹ phẩm | Việt Nam | 2025 | 10 | đơn thư | hằng năm | Số lượng theo nhóm hàng hóa, dịch vụ do UBCTQG công bố. | https://vcc.gov.vn/default.aspx?category_id=9343771e-96be-48b5-a35d-b8ea9bc1aa93&do=detail&id=13a4a6aa-f549-44dc-b188-6e79ab385d73&page=news |