GLN - Mã địa điểm toàn cầu theo tiêu chuẩn GS1
GLN là khóa định danh GS1 dùng để nhận diện duy nhất các bên, thực thể pháp lý và địa điểm trong chuỗi cung ứng. Theo các nguồn GS1 hiện hành, GLN có cấu trúc số 13 chữ số gồm tiền tố doanh nghiệp GS1, số tham chiếu địa điểm và chữ số kiểm tra.
Độ dài GLN
13chữ số
Phiên bản Quy tắc phân bổ GLN hiện hành
3.0.2phiên bản
Phiên bản Mô hình dữ liệu GLN hiện hành
1.0.0phiên bản
Mã định danh ứng dụng GS1 cho địa điểm vật lý
414mã AI
Mã ICD của GLN trong ISO 6523
0088mã ICD
Đối chiếu xác thực: 25/09/2026•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: GS1(Số: 2026.09)
| Thuộc tính | Giá trị hiện hành | Mô tả |
|---|---|---|
| Mục đích sử dụng | Nhận diện các bên và địa điểm | GLN được dùng để nhận diện duy nhất các bên, địa điểm vật lý, địa điểm số, chức năng và các thực thể pháp lý liên quan đến giao dịch kinh doanh. |
| Cấu trúc mã | GS1 Company Prefix + Location Reference + Check Digit | Cấu trúc số 13 chữ số gồm tiền tố doanh nghiệp GS1, số tham chiếu địa điểm do doanh nghiệp phân bổ và chữ số kiểm tra được tính theo thuật toán chuẩn. |
| Định dạng cơ bản | 13 chữ số | GLN được biểu diễn dưới dạng chuỗi gồm đúng 13 ký tự số. |
| GS1 Application Identifier 414 | N3+N13 | AI 414 dùng để nhận diện một địa điểm vật lý bằng GLN; giá trị GLN có biểu thức định dạng gồm đúng 13 chữ số. |
| Quy tắc phân bổ và quản lý | Release 3.0.2 | GS1 GLN Allocation Rules Standard là tiêu chuẩn hiện hành về phân bổ và quản lý GLN; trạng thái được công bố là Ratified, tháng 08/2022. |
| Mô hình dữ liệu GLN | Release 1.0.0 | GS1 GLN Data Model là tiêu chuẩn mô hình hóa các thuộc tính toàn cầu của GLN; phiên bản hiện hành được kho tiêu chuẩn GS1 ghi nhận là 1.0.0. |
| Mã ICD theo ISO 6523 | 0088 | Mã định danh quốc tế của GLN trong ISO 6523 được GS1 Reference Card ghi nhận là 0088. |
| Ví dụ GLN | 5425000030003 | Ví dụ GLN 13 chữ số được sử dụng trong mô hình dữ liệu GS1. |