Thang điểm TOEFL iBT 120 điểm chuẩn khảo thí ETS
ETS hiện áp dụng thang điểm mới 1–6 từ ngày 21/01/2026, đồng thời cung cấp điểm tổng tương đương trên thang 0–120 trong giai đoạn chuyển tiếp hai năm. Bảng dưới đây là đối chiếu chính thức giữa các mức điểm 1–6 và các khoảng điểm TOEFL iBT 0–120/0–30 tương ứng.
Điểm tổng tối đa trên thang truyền thống
120điểm
Điểm mỗi kỹ năng trên thang truyền thống
0–30điểm/kỹ năng
Thang điểm hiện hành
1–6bước 0,5 điểm
Ngày bắt đầu áp dụng thang 1–6
2026-01-21ngày
Thời hạn chuyển tiếp điểm tương đương 0–120
Đến tháng 01/2028giai đoạn chuyển tiếp
Áp dụng từ: 2026-01-21•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Educational Testing Service (ETS)(Số: 2026.09)
| Mức điểm tổng và kỹ năng 1–6 | Đọc 0–30 | Nghe 0–30 | Viết 0–30 | Nói 0–30 | Tổng tương đương 0–120 |
|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 29–30 | 28–30 | 29–30 | 28–30 | 114+ |
| 5,5 | 27–28 | 26–27 | 27–28 | 27 | 107+ |
| 5 | 24–26 | 22–25 | 24–26 | 25–26 | 95+ |
| 4,5 | 22–23 | 20–21 | 21–23 | 23–24 | 86+ |
| 4 | 18–21 | 17–19 | 17–20 | 20–22 | 72+ |
| 3,5 | 12–17 | 13–16 | 15–16 | 18–19 | 58+ |
| 3 | 6–11 | 9–12 | 13–14 | 16–17 | 44+ |
| 2,5 | 4–5 | 6–8 | 11–12 | 13–15 | 34+ |
| 2 | 3 | 4–5 | 7–10 | 10–12 | 24+ |
| 1,5 | 2 | 2–3 | 3–6 | 5–9 | 12+ |
| 1 | 0–1 | 0–1 | 0–2 | 0–4 | 0+ |